tay nải

Học thuật
Thân thiện
tay nải

Một người đàn ông đeo tay nải trên vai để đi du lịch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Túi vải quai đeo, dùng để đựng đồ mang đi đường: "Tay nải" một loại túi thường được làm bằng vải, quai dài để đeo lên vai hoặc xách tay, chủ yếu dùng để đựng đồ dùng cá nhân khi đi xa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy buộc chặt tay nải trước khi lên đường. (Ông ấy cột chặt chiếc túi vải trước khi lên đường.)
    • Người khách bộ hành đeo một chiếc tay nải trên vai. (Người khách đi bộ đeo một chiếc túi vải trên vai.)
    • ấy xếp quần áo vào trong tay nải. ( ấy xếp quần áo vào trong chiếc túi vải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Buộc tay nải": hành động cột, buộc lại chiếc túi cho gọn chắc chắn trước khi mang đi.
    • Sau khi chuẩn bị xong đồ đạc, anh ta bắt đầu buộc tay nải.
  • "Đeo tay nải": hành động mang, vác chiếc túi lên vai hoặc cầm trên tay.
    • Các lữ khách đeo tay nải băng qua cánh đồng.
Biến thể từ gần giống
  • Túi xách (danh từ): từ chung chỉ các loại túi quai để xách, thường thời trang hơn không nhất thiết dùng cho việc đi đường dài.
  • Bị (danh từ): một loại túi vải hoặc đay thô, thường lớn hơn, dùng để đựng hàng hóa cồng kềnh ( dụ: bị gạo, bị thóc).
  • Balo (danh từ): túi đeo lưng, thường hai quai, làm từ nhiều chất liệu, dùng cho nhiều mục đích như đi học, du lịch.
Từ đồng nghĩa
  • Túi vải: túi làm bằng chất liệu vải.
  • Túi đeo vai: túi quai dài để đeo lên vai.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • "Tay nải" một danh từ, không dạng động từ.
  • Từ này thường gợi hình ảnh về những chuyến đi xa, hành trình bộ hành trong quá khứ hoặc những chuyến đi đơn giản, mộc mạc. mang sắc thái cổ điển, dân dã hơn so với các loại túi hiện đại như balo hay vali.
tay nải

Một người đàn ông đeo tay nải trên vai để đi du lịch.

  1. d. Túi vải quai đeo, dùng đựng đồ mang đi đường. Buộc lại tay nải. Đeo tay nải.